Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC
Suốt thời gian Covid-19 diễn ra, sản phẩm ống ruột gà lõi thép CVL do Công ty cổ phần sản xuất thiết bị điện công nghiệp Cát Vạn Lợi sản xuất vẫn luôn đáp ứng nhu cầu lắp đặt hệ thống cơ điện cho các công trình do tự chủ công nghệ và nguồn nguyên liệu tại Việt Nam. Cát Vạn Lợi nằm trong top những doanh nghiệp có thị phần dẫn đầu thị trường sản xuất vật tư cơ điện tại Việt Nam. Công ty đang sẵn sàng cho những mục tiêu phát triển mở rộng nhà máy sản xuất vật tư cơ điện Cát Vạn Lợi. Giai đoạn hai xây dựng nhà máy đang được triển khai với công nghệ hiện đại từ Đài Loan. Dự kiến nhà máy sẽ đưa vào hoạt động dây chuyền sản xuất ống thép luồn dây điện và ống ruột gà lõi thép thứ hai vào đầu năm 2021.
Công dụng của ống ruột gà lõi thép bộc nhựa là thay thế ống thép luồn dây Ống được dùng cho khu vực trong nhà và ngoài trời, dùng để luồn dây cho các thiết bị có trạng thái chuyển động hoặc rung động trung bình.. Cấu tạo chung của các loại ống ruột gà chính là dạng xoắn giúp ống có độ co giãn cao, linh hoạt theo yêu cầu lắp đặt. Đây cũng chính là ưu điểm nổi trội của ống ruột gà thép so với ống thép luồn dây điện.

Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC CVL
Tiêu chuẩn:
– UL Listed File E238089 / E256570
– IEC EN 61386
Cấp độ bảo vệ:
– IP 67
Nhiệt độ sử dụng:
– Từ -40°C đến +105°C
Cấu trúc của ống ruột gà lõi thép:
– Squarelock
Vật liệu:
– Thép mạ kẽm (Pre-galvanized steel) + Lớp vỏ nhựa PVC (PVC Jacket)
Màu:
– Đen (Black)
Đặc điểm
– Bảo vệ dây dẫn tránh tác động từ các va chạm sắc nhọn và sự cắn phá của một số động vật.
– Lớp vỏ PVC giúp khắc phục được nhược điểm dễ bị bung của cấu trúc Squarelock
– Sự liên kết chặt chẽ, linh hoạt giữa các mối ghép cho phép ống uốn nắn dễ dàng mà không bị hư hại, xé rách.
Ứng dụng ống ruột gà lõi thép luồn dây điện:
– Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa dùng được cả trong nhà và ngoài trời.
– Lắp đặt ở những nơi ống thép luồn dây điện cứng không thể uốn lắp được.
– Ống còn được dùng để luồn dây cho các thiết bị.

Khuyến cáo khi sử dụng ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC
Tại Việt Nam, Bộ Khoa học Công nghệ đã ban hành tiêu chuẩn Việt Nam chấp nhận IEC để chuyển dịch thành tiêu chuẩn Việt Nam.
Lý do nên sử dụng ống ruột gà lõi thép CVL
- Qúa trình sản xuất tại nhà máy được giám sát nghiêm ngặt theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2015 từ nguồn nguyên liệu cho đến khâu thành phẩm và đóng gói đều phải đảm bảo chất lượng đồng đều.
- Đạt tiêu chuẩn BS731 (Anh)/UL 360 ( Tiêu chuẩn chứng nhận an toàn UL – UnderWriters Laboratory) và IEC 61386 (Ủy ban Kỹ Thuật Điện Quốc Tế – Tiêu chuẩn Anh) phù hợp tiêu chuẩn châu Âu
- Ống ruột gà lõi thép CVL và Phụ kiện được sản xuất tại một nhà máy CÁT VẠN LỢI nên luồn đảm bảo sự đồng bộ tất cả vật tư thi công theo tiêu chuẩn Quốc tế.
- Công trình: Nhà máy Lọc dầu Long Sơn, Nhà máy hóa chất Hyosung, Tuyến Đường sắt đô thị Metro số 1 (Bến thành – Suối Tiên), Nhà máy Sơn Jotun, Nhà máy sơn Sơn Akzo Nobel , Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 2 và các dự án nhà máy điện mặt trời ở các tỉnh Trung Bộ- Đông Nam Bộ.
- Sản phẩm ống ruột gà lõi thép CVL được sản xuất trực tiếp tại Việt Nam. Việc sử dụng ống ruột gà lõi thép CVL là giúp người Việt thực hiện khát vọng Việt:“Thay thế hàng nhập khẩu – Made in Vietnam”.
Thông tin liên hệ:
Công ty cổ phần sản xuất thiết bị điện công nghiệp Cát Vạn Lợi:
Nhà máy: lô F1.2 đường số 8, khu công nghiệp Cơ khí ô tô TP HCM, Hòa Phú, Củ Chi, TP HCM
Văn phòng: số 61, đường số 7, khu dân cư Cityland, phường 7, quận Gò Vấp, TP HCM
Website: https://www.catvanloi.com
Điện thoại: (028) 2253 3939
Chăm sóc khách hàng: 1900-5555-49
Email: baogia@catvanloi.com
Bảng báo giá ống thép luồn dây điện BS4568 Class 3
Bảng báo giá ống thép luồn dây điện BS4568 Class 3
(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@catvanloi.com
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá(*)
(VNĐ/ĐVT) |
| Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 Class 3 CVL® Việt Nam – Kèm 01 khớp nối (CVL® Steel conduit BS4568 Class 3- C/W 01 Coupling) |
||||
| 1 | Kích thước 20 ; Đường kính ngoài=19,85mm, Độ dày =1,6mm, Chiều dài=3,75m/Ống | BS456820 | Ống | 123,600 |
| 2 | Kích thước 25; Đướng kính ngoài=24,80mm, Độ dày =1,6mm, Chiều dài=3,75m/Ống | BS456825 | Ống | 157,000 |
| 3 | Kích thước 32; Đường kính ngoài=31,80mm, Độ dày =1,6mm, Chiều dài=3,75m/Ống | BS456832 | Ống | 204,300 |
Xem thêm các sản phẩm khác tại đây.
Bảng báo giá phụ kiện ống thép luồn dây điện – Co đúc trơn EMT
BẢNG GIÁ CO ĐÚC ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN TRƠN EMT
(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@catvanloi.com
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT |
|
| Co đúc trơn 90° cho ống thép luồn dây điện EMT Vật liệu: Nhôm (Inspection Screwed Elbow for EMT conduit, Material : Aluminum) |
||||
| 1 | 1/2″ | ACNE12 | Cái | 19,250 |
| 2 | 3/4″ | ACNE12 | Cái | 20,650 |
| 3 | 1″ | ACNE12 | Cái | 41,500 |
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN REN LOẠI DÀY RSC
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN REN LOẠI DÀY RSC
(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@catvanloi.com
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá(*)
(VNĐ/ĐVT) |
| Ống thép luồn dây điện ren loại dày RSC CVL® – Việt Nam (Rigid Steel Conduit) |
||||
| 1 | Kích thước 1/2″ (16) ; Đường kính ngoài=21,34mm, Độ dày =2,64mm, Chiều dài=3,03m/Ống | RSC12 | Ống | 151,500 |
| 2 | Kích thước 3/4″ (22) ; Đường kính ngoài= 26,67mm, Độ dày =2,72mm, Chiều dài=3,03m/Ống | RSC34 | Ống | 200,000 |
| 3 | Kích thước 1″ (28) ; Đường kính ngoài=33,4mm, Độ dày =3,2mm, Chiều dài=3,02m/Ống | RSC100 | Ống | 298,500 |
Xem thêm các sản phẩm khác tại đây.
Bảng báo giá phụ kiện ống thép luồn dây điện – Kẹp có đế trơn EMT
BẢNG GIÁ KẸP CÓ ĐẾ ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN TRƠN EMT
(*) Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@catvanloi.com
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT |
Đơn giá(*) (VNĐ/ĐVT) |
| Kẹp ống thép luồn dây điện EMT có đế,Vật liệu: Thép mạ điện (Spacer Bar/ Saddle With Base for EMT conduit, Material : Electro galvanized steel) |
||||
| 1 | 1/2″ | AKOE12 | Cái | 4,200 |
| 2 | 3/4″ | AKOE12 | Cái | 4,600 |
| 3 | 1″ | AKOE12 | Cái | 5,200 |
Bảng giá ống thép luồn dây diện ren IMC
Bảng giá ống thép luồn dây điện IMC
Lưu ý: (*) Bảng giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để biết chính xác giá hãy liên hệ để được tư vấn.
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT |
Đơn giá(*) (VNĐ/ĐVT) |
| Ống thép loại ren IMC sản xuất theo tiêu chuẩn UL 1242 – ANSI 80.6 (Intermediate Metal Conduit manufactured according UL 1242 – ANSI 80.6) |
||||
| 1 | IMC 1/2″; OD=20.7mm, thick =1.79mm, ± 0.2mm, L=3.030m, |
IMC12 | Ống | 108,000 |
| 2 | IMC 3/4″; OD=26.14mm, thick =1.9mm, ± 0.2mm, L=3.030m, |
IMC34 | Ống | 146,500 |
| 3 | IMC 1″ ; OD=32.77mm, thick =2.16mm ,± 0.2mm, L=3.030m, |
IMC100 | Ống | 208,000 |
| 4 | IMC 1-1/4″; OD=41.59mm, thick =2.16mm, ± 0.2mm, L=3.030m, |
IMC114 | Ống | 299,000 |
| 5 | IMC 1-1/2″; OD=47.81mm, thick =2.29mm, ± 0.2mm, L=3.030m, |
IMC112 | Ống | 376,000 |
| 6 | IMC 2″; OD=59.93mm, thick =2.41mm, ± 0.2mm, L=3.030m, |
IMC200 | Ống | 499,500 |
| 7 | IMC 3″; OD=88.3mm, thick =3.56mm,± 0.2mm L=3.010m, | IMC212 | Ống | 1,091,000 |
| 8 | IMC 3-1/2″; OD=100.9mm, thick =3.56mm,± 0.2mm L=3.010m, | IMC312 | Ống | 1,595,000 |
| 9 | IMC 4″; OD=113.4mm, thick =3.56mm,± 0.2mm, L=3.005m, | IMC400 | Ống | 1,800,000 |
Xem thêm các sản phẩm khác tại đây.
Bảng báo giá đầu nối ống ruột gà kín nước Cát Vạn Lợi
BẢNG GIÁ ĐẦU NỐI ỐNG RUỘT GÀ LÕI THÉP KÍN NƯỚC VỚI HỘP ĐIỆN
(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@catvanloi.com
Đầu nối ống ruột gà lõi thép (hay còn gọi là đầu nối ống mềm) được làm từ vật liệu thép (Steel) và đạt tiêu chuẩn JIS C8305 (Nhật Bản)
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá(*)
(VNĐ/ĐVT) |
| Đầu nối ống ruột gà lõi thép kín nước (Liquid tight Flexible connector) |
||||
| 1 | 1/2″. | DNCK12 | Cái | 13,200 |
| 2 | 3/4″ | DNCK34 | Cái | 18,250 |
| 3 | 1″ | DNCK100 | Cái | 26,500 |
Bảng giá ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC Cát Vạn Lợi
Bảng báo giá ống thép luồn dây điện
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT |
Đơn giá(*) (VNĐ/ĐVT) |
|
Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện bọc nhựa PVC tiêu chuẩn BS 731 (Water Proof Flexible conduit – with PVC coating) |
||||
| 1 |
1/2″ (ID: 16.1mm, OD: 20.5mm) Dài=50m/cuộn |
OMB12CVL | M | 13,000 |
| 2 |
3/4″ (ID: 20.8mm, OD: 25.5mm) Dài=50m/cuộn |
OMB34CVL | M | 18,000 |
| 3 |
1″ (ID: 26.4mm, OD: 31.6mm) Dài=50m/cuộn |
OMB100CVL | M | 23,600 |
| 4 |
1-1/4″ (ID: 35.4mm, OD: 41.5mm) Dài=25m/cuộn |
OMB114CVL | M | 40,000 |
| 5 |
1-1/2″ (ID: 40.6mm, OD:47.2mm) Dài=25m/cuộn |
OMB112CVL | M | 53,300 |
|
6 |
2″ (ID: 51.9mm, OD: 58.7mm) Dài=20m/cuộn |
OMB200CVL | M | 81,200 |
| 7 |
2-1/2″ (ID: 63.0mm, OD: 72.5mm) Dài=20m/cuộn |
OMB212CVL | M | 154,000 |
| 8 |
3″ (ID: 78.7mm, OD: 87.9mm) Dài=10m/cuộn |
OMB300CVL | M | 213,500 |
| 9 |
4″ (ID: 102.6mm, OD: 112.3mm) Dài=10m/5m /cuộn |
OMB400CVL | M | 330,000 |
*Tham khảo chi tiết bảng giá vật tư cơ điện tại đây.
Địa chỉ: Số 61, Ðường số 7, KDC Cityland Center Hills, P7, Gò Vấp, HCM.
Nhà máy:Lô F1.2 Đường số 8, KCN KCN Cơ Khí ô tô TPHCM, Xã Hòa Phú, Củ Chi, HCM.
Hotline: 1900 5555 49.
Email: baogia@catvanloi.com
Bảng báo giá phụ kiện ống thép luồn dây điện – khớp nối ren IMC
BẢNG GIÁ KHỚP NỐI ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN REN IMC
(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@catvanloi.com
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá(*) (VNĐ/ĐVT) |
| Khớp nối ống luồn dây điện ren IMC, Vật liệu : Thép mạ điện (IMC Coupling, Material : Electro – galvanized Steel) |
||||
| 1 | 1/2″ | AMCC12 | Cái | 7,250 |
| 2 | 3/4″ | AMCC34 | Cái | 8,250 |
| 3 | 1″ | AMCC100 | Cái | 13,000 |
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN EMT
BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN EMT
| STT | Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT |
Đơn giá(*) (VNĐ/ĐVT) |
| Ống thép loại trơn EMT sản xuất theo tiêu chuẩn UL 797 – ANSI 80.3 (Electrical Metallic Tubing – manufactured according UL 797- ANSI 80.3) |
||||
| 1 | EMT 1/2″; OD=17.93mm, thick =1.07mm, ± 0.2mm, L=3.05m. |
EMT12 | Ống | 49,300 |
| 2 | EMT 3/4″; OD=23.42mm, thick =1.2mm , ± 0.2mm, L=3.05m. |
EMT34 | Ống | 74,300 |
| 3 | EMT 1″; OD=29.54mm, thick =1.45mm, ± 0.2mm, L=3.05m. |
EMT100 | Ống | 110,500 |
| 4 | EMT 1-1/4″; OD=38.35mm, thick =1.57mm, ± 0.2mm, L=3.05m. |
EMT114 | Ống | 184,500 |
| 5 | EMT 1-1/2″; OD=44.20mm, thick =1.57mm , ± 0.2mm, L=3.05m. |
EMT112 | Ống | 220,000 |
| 6 | EMT 2″; OD=55.8mm, thick =1.57mm , ± 0.2mm, L=3.05m. |
EMT200 | Ống | 280,000 |
